Bản dịch của từ Cysteine trong tiếng Việt

Cysteine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cysteine(Noun)

sɨstˈin
sɨstˈin
01

Một axit amin chứa lưu huỳnh, thường có trong keratin và các protein khác (thường ở dạng cystine) và là thành phần của nhiều enzym.

A sulphurcontaining amino acid which occurs in keratins and other proteins often in the form of cystine and is a constituent of many enzymes.

一种含硫氨基酸,常见于角蛋白和其他蛋白质,是许多酶的成分。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh