Anh - Việt

Bản dịch của từ Cytoarchitecture trong tiếng Việt

cytoarchitecture

Noun

cytoarchitecture (Noun)

/saɪtoʊˈɑɹkɪtɛktʃəɹ/
/saɪtoʊˈɑɹkɪtɛktʃəɹ/
AI

Nghĩa 01

Cách sắp xếp và tổ chức của các tế bào trong một mô, đặc biệt là trong các vùng vỏ não của não bộ, nơi các lớp và mật độ tế bào khác nhau tương ứng với các chức năng riêng biệt.

The arrangement of cells in a tissue especially in specific areas of the cerebral cortex characterized by the arrangement of their cells and each associated with particular functions.

Ví dụ
Kiến trúc tế bào của vỏ não ảnh hưởng đến hành vi xã hội ở người.The cytoarchitecture of the cortex influences social behavior in humans.
Kiến trúc tế bào không giải thích tất cả các khía cạnh của tương tác xã hội.The cytoarchitecture does not explain all aspects of social interactions.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh