Bản dịch của từ Cytopenia trong tiếng Việt

Cytopenia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cytopenia(Noun)

saɪtəpˈiniə
saɪtəpˈiniə
01

Giảm số lượng tế bào bình thường của một hoặc nhiều loại, thường là trong máu (ví dụ giảm bạch cầu, giảm hồng cầu hoặc giảm tiểu cầu).

Reduction of the normal number of cells of one or more types especially in the blood an instance of this.

细胞减少症

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh