Anh - Việt

Bản dịch của từ Cytoplasmatic trong tiếng Việt

cytoplasmatic

Adjective

cytoplasmatic (Adjective)

/sˌaɪtəplˈæstəmɨkəl/
/sˌaɪtəplˈæstəmɨkəl/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến tế bào chất (phần bên trong tế bào nằm ngoài nhân), tức là thuộc về hoặc xảy ra trong tế bào chất của tế bào.

Of or relating to the cytoplasm of a cell.

Ví dụ
Cấu trúc tế bào chất rất quan trọng cho giao tiếp trong xã hội.The cytoplasmatic structure is essential for cell communication in society.
Các đặc điểm tế bào chất không ảnh hưởng đến sự tương tác xã hội.Cytoplasmatic features do not affect social interactions among individuals.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh