Bản dịch của từ Daguerreotype trong tiếng Việt

Daguerreotype

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Daguerreotype(Noun)

dəgˈɛɹətaɪp
dəgˈɛɹətaɪp
01

Một bức ảnh chụp bằng kỹ thuật nhiếp ảnh cổ, trong đó dùng bản kim loại phủ bạc được nhạy hóa bằng iốt và xử lý bằng hơi thủy ngân để tạo ảnh (kỹ thuật daguerreotype từ thế kỷ 19).

A photograph taken by an early photographic process employing an iodinesensitized silvered plate and mercury vapour.

早期摄影技术所拍摄的照片

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh