ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Daily routine
Một chuỗi các hành động luôn được thực hiện đều đặn hoặc theo lịch trình đã định sẵn
A sequence of actions performed regularly or according to a schedule.
一系列按照固定时间表或例行程序持续执行的动作
Cách làm thông thường trong một khu vực hoặc tình huống cụ thể
A familiar way of getting to know someone in a specific field or situation.
这是在某个特定领域或情境中一种常用的交往方式。
Một bộ hoạt động hoặc nhiệm vụ được thực hiện đều đặn hàng ngày.
A set of activities or tasks carried out regularly every day.
每天都要定期完成的一系列活动或任务