dashing
dashing (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Diễn tả người hoặc phong cách rất lịch lãm, sành điệu, hấp dẫn về ngoại hình và thời trang.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
dashing (Verb)
Nghĩa 01
Dạng hiện tại phân từ/định danh của động từ “dash” (chạy vội, lao tới hoặc bổ nhào). Dùng khi nói hành động đang diễn ra hoặc như một danh động từ: ví dụ “đang chạy vội” hoặc “hành động chạy vội”.
present participle and gerund of dash.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của dashing (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | dash |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | dashed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | dashed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | dashes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | dashing |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "dashing" trong tiếng Anh có nghĩa là hấp dẫn, quyến rũ và có phong cách nổi bật. Tính từ này thường được sử dụng để mô tả những người đàn ông có ngoại hình bảnh bao và tự tin. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "dashing" được sử dụng tương tự nhau; tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh có thể thường liên quan đến phong cách cổ điển hơn. Cách phát âm ở hai biến thể này cũng tương đối giống nhau, tuy nhiên, giọng nói ở Anh có thể nhấn mạnh khác so với Mỹ.