Bản dịch của từ Data-driven system trong tiếng Việt

Data-driven system

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Data-driven system(Noun)

dˈeɪtədrˌaɪvən sˈɪstəm
ˈdɑtəˈdraɪvən ˈsɪstəm
01

Một hệ thống được ảnh hưởng hoặc dẫn dắt bởi dữ liệu.

A system that is influenced or guided by data

Ví dụ
02

Một mô hình tính toán dựa vào dữ liệu để đưa ra quyết định.

A computational model that relies on data for decisionmaking processes

Ví dụ
03

Một khung hoặc kiến trúc sử dụng phân tích thống kê và dữ liệu thời gian thực.

A framework or architecture that uses statistical analysis and realtime data

Ví dụ