Bản dịch của từ Data non-utilization tool trong tiếng Việt

Data non-utilization tool

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Data non-utilization tool(Noun)

dˈɑːtɐ nɒnjˌuːtɪlaɪzˈeɪʃən tˈuːl
ˈdɑtə ˌnɑnjutəɫɪˈzeɪʃən ˈtuɫ
01

Một thiết bị được thiết kế để nâng cao khả năng hiểu biết hoặc quản lý dữ liệu chưa sử dụng.

A device designed for improving the understanding or management of unused data

Ví dụ
02

Một công cụ hoặc phần mềm được sử dụng để phân tích dữ liệu mà không được khai thác hoặc áp dụng.

An instrument or software used for analyzing data that is not being utilized or applied

Ví dụ
03

Một phương pháp hoặc ứng dụng để xử lý hoặc quản lý dữ liệu được coi là không mang lại năng suất.

A method or application for handling or processing data that is considered to be nonproductive

Ví dụ