Bản dịch của từ Debrief trong tiếng Việt

Debrief

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Debrief(Noun)

dibɹˈif
dɪbɹˈif
01

Một loạt câu hỏi về một nhiệm vụ hoặc công việc đã hoàn thành.

A series of questions about a completed mission or undertaking.

Ví dụ

Debrief(Verb)

dibɹˈif
dɪbɹˈif
01

Câu hỏi (ai đó, thường là quân nhân hoặc điệp viên) về một nhiệm vụ hoặc công việc đã hoàn thành.

Question (someone, typically a soldier or spy) about a completed mission or undertaking.

Ví dụ

Dạng động từ của Debrief (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Debrief

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Debriefed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Debriefed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Debriefs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Debriefing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ