Bản dịch của từ Debt default trong tiếng Việt

Debt default

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Debt default(Noun)

dˈɛt dɪfˈɒlt
ˈdɛt dɪˈfɔɫt
01

Việc không đáp ứng được các nghĩa vụ pháp lý hoặc nghĩa vụ tài chính của khoản vay

Failing to fulfill legal or financial obligations associated with a loan.

未能履行法律责任或财务责任的贷款违约

Ví dụ
02

Việc một người vay không trả nợ đúng hạn

The borrower is unable to repay the loan.

借款人无法还清借款的情况。

Ví dụ
03

Tình huống mà khoản vay không thể thanh toán đúng hạn hoặc đầy đủ theo cam kết.

A situation where the borrower is unable to meet their payment obligations on their debt.

这是一种借款人无法按要求偿还债务的情形。

Ví dụ