Bản dịch của từ Debt payment trong tiếng Việt

Debt payment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Debt payment(Noun)

dˈɛt pˈeɪmənt
dˈɛt pˈeɪmənt
01

Một thỏa thuận để trả lại số tiền nợ.

An arrangement to pay back money owed.

Ví dụ
02

Một khoản thanh toán được thực hiện để giải quyết một khoản nợ.

A payment made to settle a debt.

Ví dụ
03

Khoản thanh toán định kỳ đối với số tiền đã vay.

A regular payment towards a borrowed amount.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh