Bản dịch của từ Decoking trong tiếng Việt

Decoking

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Decoking(Noun)

dɨkˈɔkɨŋ
dɨkˈɔkɨŋ
01

Quá trình loại bỏ lớp cặn than (coke) tích tụ bên trong lò nung ở nhà máy lọc dầu.

The removal of coke deposits from the inside of an oil refinery furnace.

去焦炭

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Decoking(Verb)

dɨkˈɔkɨŋ
dɨkˈɔkɨŋ
01

Loại bỏ các cặn than coke bám bên trong lò hay lò sưởi của nhà máy lọc dầu để lò sạch và hoạt động bình thường.

To remove coke deposits from the inside of an oil refinery furnace.

清除炼油炉内的焦炭沉积物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ