Bản dịch của từ Deconcentrate trong tiếng Việt

Deconcentrate

Verb

Deconcentrate (Verb)

dikˈɑnsntɹeɪt
dikˈɑnsntɹeɪt
01

Để chuyển sự chú ý của một người từ một điểm hoặc chủ đề sang một cái nhìn rộng hơn

To shift ones attention from a single point or topic to a wider view

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Deconcentrate

Không có idiom phù hợp