Bản dịch của từ Decreased revolution trong tiếng Việt

Decreased revolution

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Decreased revolution(Noun)

dɪkrˈiːzd rˌɛvəlˈuːʃən
dɪˈkrist ˌrɛvəˈɫuʃən
01

Trong bối cảnh cơ học, giảm hoạt động vận hành hoặc quay vòng

In the context of machinery, a decline in operation or rotation activity.

在机械领域,指的是运转或旋转活动的减少

Ví dụ
02

Sự giảm về tốc độ hoặc mức độ của một điều gì đó, tức là hành động làm giảm đi.

The reduction in the rate or extent of something; a decrease in activity.

减少某事发生的概率或程度,也就是减轻相关活动的强度。

Ví dụ
03

Sự giảm sút về trạng thái hoặc điều kiện

A shift to a lower state or condition.

状态或条件的下降

Ví dụ