Bản dịch của từ Decumbent trong tiếng Việt

Decumbent

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Decumbent (Adjective)

dɪkˈʌmbn̩t
dɪkˈʌmbn̩t
01

(dùng cho thực vật) nằm bò trên mặt đất hoặc trên bề mặt, thân hoặc cành duỗi ra sát đất nhưng đầu ngọn uốn cong lên trên.

(of a plant) lying along the ground or along a surface, with the extremity curving upwards.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh