Bản dịch của từ Dedicating trong tiếng Việt

Dedicating

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dedicating(Verb)

dˈɛdɪkˌeiɾɪŋ
dˈɛdɪkˌeiɾɪŋ
01

Cống hiến (thời gian, nỗ lực hoặc bản thân) cho một nhiệm vụ hoặc mục đích cụ thể.

Devote (time, effort, or oneself) to a particular task or purpose.

Ví dụ

Dạng động từ của Dedicating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Dedicate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Dedicated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Dedicated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Dedicates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Dedicating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ