Bản dịch của từ Dedicating trong tiếng Việt

Dedicating

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dedicating (Verb)

dˈɛdɪkˌeiɾɪŋ
dˈɛdɪkˌeiɾɪŋ
01

Dành (thời gian, công sức hoặc bản thân) cho một công việc hoặc mục đích cụ thể.

Devote (time, effort, or oneself) to a particular task or purpose.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ