Bản dịch của từ Dedication trong tiếng Việt
Dedication
Noun

Dedication (Noun)
dˌɛdəkˈeiʃn̩
dˌɛdəkˈeiʃn̩
01
Hành động làm lễ khánh thành hoặc làm lễ thánh hiến cho một nhà thờ hoặc một tòa nhà khác, tức là chính thức khai mạc và cúng dâng công trình đó cho mục đích tôn giáo hoặc cộng đồng.
The action of dedicating a church or other building.
Ví dụ
