Bản dịch của từ Deep fry trong tiếng Việt

Deep fry

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deep fry(Verb)

dˈipfɹi
dˈipfɹi
01

Nấu hoặc chiên thực phẩm bằng cách nhúng hoàn toàn vào dầu hoặc mỡ nóng cho đến khi chín và vàng giòn.

To cook food by immersing it in hot fat or oil.

在热油中炸食物。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Deep fry(Adjective)

dˈipfɹi
dˈipfɹi
01

Được nấu chín bằng cách nhúng hoàn toàn vào mỡ hoặc dầu nóng (thường để làm thức ăn giòn bên ngoài).

Cooked by immersion in hot fat or oil.

在热油中完全烹饪的食物。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh