Bản dịch của từ Deepening trong tiếng Việt

Deepening

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deepening(Verb)

dˈipənɪŋ
dˈipnɪŋ
01

Làm cho (một tình huống, cảm xúc, mối quan hệ, vết thương, v.v.) trở nên mạnh hơn, nghiêm trọng hơn hoặc sâu sắc hơn; trở nên mạnh hơn hoặc nghiêm trọng hơn.

Make or become more intense or serious.

加深

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Deepening (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Deepen

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Deepened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Deepened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Deepens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Deepening

Deepening(Noun)

dˈipənɪŋ
dˈipnɪŋ
01

Quá trình hoặc kết quả làm cho cái gì đó trở nên sâu hơn hoặc mãnh liệt hơn (ví dụ: tình huống, cảm xúc, quan hệ, vấn đề).

The process or result of making something deeper or more intense.

加深的过程或结果

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ