Bản dịch của từ Defaulting trong tiếng Việt

Defaulting

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Defaulting(Verb)

dɪfˈɔltɪŋ
dɪfˈɔltɪŋ
01

Tự động đặt một giá trị mặc định khi không có chỉ dẫn hay thông tin từ bên ngoài; nghĩa là chương trình hoặc hệ thống chọn sẵn một lựa chọn nếu người dùng không khai báo gì.

Automatically setting a particular value in the absence of external instructions or information.

Ví dụ

Dạng động từ của Defaulting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Default

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Defaulted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Defaulted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Defaults

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Defaulting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ