Bản dịch của từ Defaulting trong tiếng Việt

Defaulting

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Defaulting (Verb)

dɪfˈɔltɪŋ
dɪfˈɔltɪŋ
01

Tự động đặt một giá trị mặc định khi không có chỉ dẫn hay thông tin từ bên ngoài; nghĩa là chương trình hoặc hệ thống chọn sẵn một lựa chọn nếu người dùng không khai báo gì.

Automatically setting a particular value in the absence of external instructions or information.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ