Anh - Việt

Bản dịch của từ Defecator trong tiếng Việt

defecator

Noun

defecator (Noun)

/dɨfˈɛkətɚ/
/dɨfˈɛkətɚ/
AI

Nghĩa 01

Từ cổ chỉ một thiết bị hoặc dụng cụ dùng để lọc, làm sạch hoặc loại bỏ tạp chất khỏi nước trái cây, siro hoặc dung dịch tương tự; nghĩa là bộ phận/thiết bị làm tinh khiết chất lỏng.

archaic That which cleanses or purifies especially an apparatus for removing impurities from juices and syrups.

Ví dụ
Máy làm sạch đã cải thiện chất lượng nước trái cây ở nhà máy địa phương.The defecator improved the quality of juice in our local factory.
Nhiều người không hiểu cách hoạt động của máy làm sạch trong sản xuất.Many people do not understand how a defecator works in production.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Người đi đại tiện; người đại tiện (nghĩa là người thải phân ra khỏi cơ thể).

One who defecates.

Ví dụ
Mỗi người đều là một người đi tiêu, góp phần vào chu trình dinh dưỡng của hệ sinh thái.Every human is a defecator, contributing to the ecosystem's nutrient cycle.
Không phải mọi động vật đều là người đi tiêu giống như con người.Not every animal is a defecator in the same way as humans.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh