Bản dịch của từ Deficiency construction trong tiếng Việt

Deficiency construction

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deficiency construction(Noun)

dɪfˈɪʃənsi kənstrˈʌkʃən
dɪˈfɪʃənsi kənˈstrəkʃən
01

Sự thiếu hụt hoặc khan hiếm một thứ gì đó cần thiết.

A lack or shortage of something that is necessary

Ví dụ
02

Trạng thái thiếu hụt hoặc không đầy đủ

The state of being deficient or incomplete

Ví dụ
03

Trong luật, một khiếm khuyết trong công trình không đáp ứng các tiêu chuẩn đã định sẵn.

In law a construction defect that fails to meet the specified standards

Ví dụ