Anh - Việt

Bản dịch của từ Dehisce trong tiếng Việt

dehisce

Verb

dehisce (Verb)

/dɪhˈɪs/
/dɪhˈɪs/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả trạng thái một vỏ quả, bao hạt, hoặc vết cắt/vết thương nứt, hé mở hoặc vỡ ra để nhả hạt hoặc để lộ bên trong.

of a pod or seed vessel or a cut or wound gape or burst open.

Ví dụ
Khu vườn cộng đồng sẽ nở hoa mới vào mùa xuân này.The community garden will dehisce with new flowers this spring.
Dự án xã hội đã không diễn ra như kế hoạch năm ngoái.The social project did not dehisce as planned last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh