Bản dịch của từ Dehydrate trong tiếng Việt

Dehydrate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dehydrate(Verb)

dihˈɑɪdɹeit
dɪhˈɑɪdɹeit
01

Làm cho một người hoặc cơ thể mất nhiều nước (ít nước trong cơ thể), dẫn đến khô, mệt hoặc các triệu chứng do thiếu nước.

Cause a person or their body to lose a large amount of water.

使身体失去大量水分

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Dehydrate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Dehydrate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Dehydrated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Dehydrated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Dehydrates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Dehydrating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ