Bản dịch của từ Delighting trong tiếng Việt

Delighting

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Delighting (Verb)

dɪlˈaɪtɪŋ
dɪlˈaɪtɪŋ
01

Khiến ai đó cảm thấy rất vui, hài lòng hoặc thích thú; mang lại niềm vui, sự thoả mãn lớn cho người khác.

To give great pleasure satisfaction or enjoyment to someone.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Delighting (Noun)

ˈdɛˌlaɪ.tɪŋ
ˈdɛˌlaɪ.tɪŋ
01

Trạng thái vui sướng, cảm giác vui mừng lớn; niềm thích thú, hân hoan đem lại niềm vui mạnh mẽ.

Great pleasure joy.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ