Anh - Việt

Bản dịch của từ Delineative trong tiếng Việt

delineative

Adjective

delineative (Adjective)

/dɪlˈɪnieɪtɪv/
/dɪlˈɪnieɪtɪv/
AI

Nghĩa 01

mang tính mô tả hoặc xác định (dùng để chỉ hoạt động diễn tả, giải thích hoặc nêu rõ ranh giới, đặc điểm của một sự việc, đối tượng)

describing or determining.

Ví dụ
Báo cáo mô tả đã nêu bật các vấn đề xã hội ở Chicago.The delineative report highlighted social issues in urban areas like Chicago.
Nghiên cứu mô tả không đề cập đến các cộng đồng nông thôn trong phân tích.The delineative study did not cover rural communities in the analysis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh