Anh - Việt

Bản dịch của từ Delineated trong tiếng Việt

delineated

VerbAdjective

delineated (Verb)

/dɪlˈɪnieɪtɪd/
/dɪlˈɪnieɪtɪd/
AI

Nghĩa 01 · Đánh dấu hoặc xác định ranh giới ngoài cùng của một vật hoặc khu vực; vạch rõ biên giới, viền ngoài để phân biệt với phần khác.

Đánh dấu hoặc xác định ranh giới ngoài cùng của một vật hoặc khu vực; vạch rõ biên giới, viền ngoài để phân biệt với phần khác.

Mark the outer limits of something.

Ví dụ
Báo cáo đã xác định ranh giới của bất bình đẳng xã hội ở Mỹ.The report delineated the boundaries of social inequality in America.
Nghiên cứu không xác định rõ nguyên nhân của bất ổn xã hội.The study did not delineate the causes of social unrest clearly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Mô tả hoặc diễn tả một việc/nội dung một cách rõ ràng, chính xác và chi tiết để người khác hiểu đúng.

Mô tả hoặc diễn tả một việc/nội dung một cách rõ ràng, chính xác và chi tiết để người khác hiểu đúng.

Describe or portray something precisely.

Ví dụ
Báo cáo đã mô tả rõ ràng các vấn đề xã hội ở Chicago.The report delineated the social issues in Chicago clearly and effectively.
Họ đã không mô tả rõ ràng sự khác biệt giữa cộng đồng thành phố và nông thôn.They did not delineate the differences between urban and rural communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Xác định hoặc miêu tả rõ ràng bản chất, giới hạn hoặc ranh giới của một điều gì đó; vạch ra cho cụ thể, dễ hiểu.

Xác định hoặc miêu tả rõ ràng bản chất, giới hạn hoặc ranh giới của một điều gì đó; vạch ra cho cụ thể, dễ hiểu.

Define or specify the exact nature or boundaries of something.

Ví dụ
Báo cáo đã xác định rõ các vấn đề xã hội ở khu vực đô thị.The report delineated the social issues in urban areas clearly.
Họ đã không xác định rõ ràng các ranh giới của dự án cộng đồng.They did not delineate the boundaries of the community project well.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của delineated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

delineate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

delineated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

delineated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

delineates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

delineating

delineated (Adjective)

AI

Nghĩa 01 · Được xác định hoặc phác họa rõ ràng; có ranh giới, giới hạn hoặc mô tả cụ thể, dễ nhận biết.

Được xác định hoặc phác họa rõ ràng; có ranh giới, giới hạn hoặc mô tả cụ thể, dễ nhận biết.

Clearly defined or outlined.

Ví dụ
Báo cáo đã xác định rõ các vấn đề xã hội ở cộng đồng Springfield.The report delineated the social issues in the community of Springfield.
Các vấn đề xã hội không phải lúc nào cũng được xác định rõ trong chính sách.Social problems are not always delineated in government policies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Được tách riêng hoặc phân biệt rõ ràng so với phần khác; có ranh giới hoặc nét đặc trưng để nhận biết.

Được tách riêng hoặc phân biệt rõ ràng so với phần khác; có ranh giới hoặc nét đặc trưng để nhận biết.

Set apart or distinguished.

Ví dụ
Báo cáo đã phân biệt rõ ràng sự khác biệt giữa cộng đồng đô thị và nông thôn.The report delineated the differences between urban and rural communities clearly.
Nhiều vấn đề xã hội không được phân biệt trong chính sách mới của chính phủ.Many social issues are not delineated in the government’s new policy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh