Anh - Việt

Bản dịch của từ Delineate trong tiếng Việt

delineate

Verb

delineate (Verb)

/dɪlˈɪniˌeɪt/
/dɪlˈɪniˌeɪt/
AI

Nghĩa 01

Mô tả hoặc phác họa một điều gì đó một cách rõ ràng và chính xác, nêu ra các đặc điểm hoặc ranh giới để người khác dễ hiểu.

Describe or portray something precisely.

Ví dụ
Cô ấy mô tả rõ những lợi ích của truyền thông xã hội trong bài luận của mình.She delineated the advantages of social media in her essay.
Anh ấy không mô tả rõ tác động tiêu cực của cô lập xã hội.He failed to delineate the negative impact of social isolation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Xác định hoặc vạch rõ vị trí chính xác của một đường biên, ranh giới hoặc giới hạn.

Indicate the exact position of a border or boundary.

Ví dụ
Cô ấy đã chỉ rõ ranh giới của cộng đồng trong báo cáo của mình.She delineated the boundaries of the community in her report.
Anh ấy không thể chỉ rõ sự khác biệt giữa khu vực đô thị và nông thôn.He failed to delineate the differences between urban and rural areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của delineate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

delineate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

delineated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

delineated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

delineates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

delineating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh