Bản dịch của từ Democracy trong tiếng Việt
Democracy
Noun

Democracy (Noun)
dɪmˈɑkɹəsi
dɪmˈɑkɹəsi
01
Một hệ thống chính phủ mà quyền lực thuộc về toàn dân hoặc những công dân đủ điều kiện; người dân quyết định thông qua bầu cử, đại diện được bầu và các quá trình dân chủ.
A system of government by the whole population or all the eligible members of a state, typically through elected representatives.

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
