Bản dịch của từ Demonym trong tiếng Việt

Demonym

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Demonym(Noun)

dˈɛmənɨm
dˈɛmənɨm
01

Danh từ dùng để chỉ tên gọi của người dân hoặc cư dân thuộc một quốc gia, tiểu bang, thành phố, vùng miền nào đó (ví dụ: "American" là demonym cho người Mỹ).

A noun used to denote the natives or inhabitants of a particular country, state, city, etc.

某国或地区居民的名称

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh