Anh - Việt

Bản dịch của từ Demote trong tiếng Việt

demote

Verb

demote (Verb)

/dɪmˈoʊt/
/dɪmˈoʊt/
AI

Nghĩa 01 · Hạ chức hoặc chuyển ai đó xuống vị trí, cấp bậc thấp hơn — thường là như một hình thức trừng phạt hoặc vì hiệu suất kém.

Hạ chức hoặc chuyển ai đó xuống vị trí, cấp bậc thấp hơn — thường là như một hình thức trừng phạt hoặc vì hiệu suất kém.

Move (someone) to a lower position or rank, usually as a punishment.

Ví dụ
Quản lý quyết định giáng chức nhân viên vì hành vi không đúng.The manager decided to demote the employee for his misconduct.
Cô cảm thấy bị giáng chức sau khi bị thay thế bởi đồng nghiệp trẻ hơn.She felt demoted after being replaced by a younger colleague.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của demote (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

demote

V2

Quá khứ đơn

Past simple

demoted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

demoted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

demotes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

demoting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh