Bản dịch của từ Demotivation trong tiếng Việt

Demotivation

Idiom Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Demotivation(Idiom)

dɪˌmoʊ.tɪˈveɪ.ʃən
dɪˌmoʊ.tɪˈveɪ.ʃən
01

Làm ai đó mất hứng thú hoặc mất động lực; khiến người khác không còn muốn tiếp tục cố gắng hoặc tham gia việc gì nữa.

To cause someone to lose interest or motivation.

使人失去兴趣或动力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Demotivation(Noun)

dˌɛmətəvˈeɪʃən
dˌɛmətəvˈeɪʃən
01

Quá trình hoặc hành động khiến một người mất đi động lực; tình trạng không còn hứng thú, không còn mong muốn tiếp tục làm việc hay cố gắng.

The action or process of removing or losing motivation.

失去动力的过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh