Bản dịch của từ Dengue trong tiếng Việt

Dengue

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dengue(Noun)

dˈɛng
dˈɛŋgeɪ
01

Bệnh sốt xuất huyết do virus, phổ biến ở vùng nhiệt đới, lây truyền qua muỗi. Bệnh gây sốt cao đột ngột, đau nhức dữ dội ở khớp và cơ, đôi khi kèm theo phát ban và nguy cơ chảy máu hoặc suy giảm sức khỏe nghiêm trọng.

A debilitating viral disease of the tropics transmitted by mosquitoes and causing sudden fever and acute pains in the joints.

登革热是一种热带地区由蚊子传播的病毒性疾病,导致高热和关节疼痛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ