Bản dịch của từ Viral trong tiếng Việt

Viral

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Viral (Adjective)

vˈɑɪɹl̩
vˈɑɪɹl̩
01

(dùng cho hình ảnh, video, thông tin, v.v.) được lan truyền nhanh chóng và rộng rãi từ người dùng này sang người dùng khác trên Internet.

(of an image, video, piece of information, etc.) circulated rapidly and widely from one Internet user to another.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Có tính chất do vi-rút gây ra hoặc liên quan đến vi-rút.

Of the nature of, caused by, or relating to a virus or viruses.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Viral (Noun)

vˈɑɪɹl̩
vˈɑɪɹl̩
01

Một hình ảnh, video, thông tin, ... được lan truyền nhanh và rộng rãi trên Internet (được nhiều người xem, chia sẻ trong thời gian ngắn).

An image, video, piece of information, etc. that is circulated rapidly and widely on the Internet.

viral
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ