Anh - Việt

Bản dịch của từ Deodorizer trong tiếng Việt

deodorizer

NounNoun Countable

deodorizer (Noun)

/dˌiədˈɔɹˌaɪzɚ/
/dˌiədˈɔɹˌaɪzɚ/
AI

Nghĩa 01 · Một chất dùng để loại bỏ hoặc che mùi khó chịu, làm cho không khí thơm hơn hoặc bớt hôi.

Một chất dùng để loại bỏ hoặc che mùi khó chịu, làm cho không khí thơm hơn hoặc bớt hôi.

a substance used to remove or mask unpleasant smells.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng sử dụng một chất khử mùi để làm mới phòng họp.The community center uses a deodorizer to freshen the meeting rooms.
Họ không bán các sản phẩm khử mùi hiệu quả tại cửa hàng địa phương.They do not sell effective deodorizer products at the local store.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

deodorizer (Noun Countable)

/dˌiədˈɔɹˌaɪzɚ/
/dˌiədˈɔɹˌaɪzɚ/
AI

Nghĩa 01 · Chất hoặc sản phẩm dùng để loại bỏ hoặc che đi mùi hôi khó chịu, giúp nơi chốn hoặc vật dụng thơm tho hơn hoặc không còn mùi khó chịu.

Chất hoặc sản phẩm dùng để loại bỏ hoặc che đi mùi hôi khó chịu, giúp nơi chốn hoặc vật dụng thơm tho hơn hoặc không còn mùi khó chịu.

an agent for removing or masking unpleasant smells.

Ví dụ
Chất khử mùi đã cải thiện chất lượng không khí tại trung tâm cộng đồng rất nhiều.The deodorizer improved the air quality at the community center immensely.
Chất khử mùi không loại bỏ được mùi hôi nồng từ rác.The deodorizer did not eliminate the strong smell from the trash.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh