Bản dịch của từ Masking trong tiếng Việt

Masking

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Masking(Noun)

mˈæskɪŋ
mˈæskɪŋ
01

Một miếng vải (thường là vải thưa như gạc) che lên mặt, dùng để bảo vệ hoặc che giấu danh tính của người đeo.

A piece of cloth typically of gauze worn on the face to protect or conceal the wearers identity.

面具

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Masking(Verb)

mˈæskɪŋ
mˈæskɪŋ
01

Che giấu, che đậy hoặc ngụy trang một thứ gì đó để người khác không nhận ra hoặc khó phát hiện.

Disguise or conceal something.

伪装或隐藏某物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Masking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Mask

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Masked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Masked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Masks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Masking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ