Anh - Việt

Bản dịch của từ Depolarization trong tiếng Việt

depolarization

Noun

depolarization (Noun)

/dˌɛpəɹələzˈeɪʃən/
/dˌɛpəɹələzˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01 · Hành động làm giảm tính phân cực hoặc kết quả của hành động đó, tức là làm cho vật thể hoặc hệ thống bớt phân cực hoặc trở nên không phân cực.

Hành động làm giảm tính phân cực hoặc kết quả của hành động đó, tức là làm cho vật thể hoặc hệ thống bớt phân cực hoặc trở nên không phân cực.

The act of reducing polarity or the result of such action reduction to an unpolarized or less polarized condition.

Ví dụ
Sự không cực hóa ý kiến có thể dẫn đến cuộc thảo luận linh hoạt hơn.Depolarization of opinions can lead to more open-minded discussions.
Tránh sự không cực hóa bằng cách tích cực tìm điểm chung trong cuộc tranh luận.Avoid depolarization by actively seeking common ground during debates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh