Anh - Việt

Bản dịch của từ Depreciate trong tiếng Việt

depreciate

Verb

depreciate (Verb)

/dɪpɹˈiʃˌieit/
/dɪpɹˈiʃiˌeit/
AI

Nghĩa 01 · Chê bai, hạ thấp giá trị hoặc coi thường ai/cái gì; nói xấu để làm cho nó/đó có vẻ kém quan trọng hoặc kém giá trị hơn.

Chê bai, hạ thấp giá trị hoặc coi thường ai/cái gì; nói xấu để làm cho nó/đó có vẻ kém quan trọng hoặc kém giá trị hơn.

Disparage or belittle (something)

Ví dụ
Cô ấy liên tục giảm giá trị công việc của đồng nghiệp trong các cuộc họp.She constantly depreciates her colleague's work during meetings.
Thói quen giảm giá trị thành tựu của người khác của anh ấy dẫn đến mối quan hệ căng thẳng.His habit of depreciating others' achievements led to strained relationships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Giảm giá trị theo thời gian; trở nên kém giá trị hơn (thường dùng cho tiền tệ, tài sản, hàng hóa hoặc phương tiện).

Giảm giá trị theo thời gian; trở nên kém giá trị hơn (thường dùng cho tiền tệ, tài sản, hàng hóa hoặc phương tiện).

Diminish in value over a period of time.

Ví dụ
Giá trị của chiếc xe giảm nhanh sau vụ tai nạn.The car's value depreciated rapidly after the accident.
Uy tín của công ty giảm do vụ scandal.The company's reputation depreciated due to the scandal.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của depreciate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

depreciate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

depreciated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

depreciated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

depreciates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

depreciating

Kết hợp từ của depreciate (Verb)

PHRASESPREPOSITIONVERB + depreciatedepreciate + ADVERB
Kết hợp từ của depreciate
Collocation
Ví dụ

giảm giá trị

depreciate in value

Một số nền tảng mạng xã hội giảm giá trị theo thời gian, như MySpace.

Some social media platforms depreciate in value over time, like MySpace.

Video ngữ cảnh