depreciate
Verb
depreciate (Verb)
/dɪpɹˈiʃˌieit/
/dɪpɹˈiʃiˌeit/
AI
Ví dụ
Cô ấy liên tục giảm giá trị công việc của đồng nghiệp trong các cuộc họp.She constantly depreciates her colleague's work during meetings.
Thói quen giảm giá trị thành tựu của người khác của anh ấy dẫn đến mối quan hệ căng thẳng.His habit of depreciating others' achievements led to strained relationships.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Giá trị của chiếc xe giảm nhanh sau vụ tai nạn.The car's value depreciated rapidly after the accident.
Uy tín của công ty giảm do vụ scandal.The company's reputation depreciated due to the scandal.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của depreciate (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | depreciate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | depreciated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | depreciated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | depreciates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | depreciating |
Kết hợp từ của depreciate (Verb)
PHRASESPREPOSITIONVERB + depreciatedepreciate + ADVERB
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
giảm giá trị depreciate in value | Một số nền tảng mạng xã hội giảm giá trị theo thời gian, như MySpace. Some social media platforms depreciate in value over time, like MySpace. |