Bản dịch của từ Belittle trong tiếng Việt

Belittle

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Belittle(Verb)

bɪlˈɪtəl
bɪˈɫɪtəɫ
01

Làm cho ai đó hoặc điều gì đó có vẻ kém ấn tượng hoặc không quan trọng hơn.

To make someone or something appear less impressive or significant.

让某人或某事变得没有那么引人注目或重要。

Ví dụ
02

Xếp nhẹ hơn mức xứng đáng

To speak about or treat someone or something as less important than they actually deserve.

这句话的意思是:为某人或某事赋予比他们应得的更低的地位或重要性,或表现出轻视的态度。

Ví dụ
03

Làm giảm giá trị hoặc tầm quan trọng của cái gì đó

Diminishing value or significance

贬低或降低其价值或重要性

Ví dụ