Bản dịch của từ Deprioritization trong tiếng Việt

Deprioritization

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deprioritization(Noun)

dˌiːprɪˌɒrɪtaɪzˈeɪʃən
ˌdipriˌɔrətəˈzeɪʃən
01

Tình trạng bị giảm mức độ ưu tiên hoặc bị coi là kém quan trọng

The condition of being deprioritized or considered less important

Ví dụ
02

Hành động hoặc quá trình gán mức độ ưu tiên thấp hơn cho một cái gì đó

The act or process of assigning a lower priority to something

Ví dụ