Bản dịch của từ Deprived of opportunity trong tiếng Việt

Deprived of opportunity

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deprived of opportunity(Phrase)

dɪprˈaɪvd ˈɒf ˌɒpətjˈuːnɪti
dɪˈpraɪvd ˈɑf ˌɑpɝˈtunɪti
01

Không thể tiếp cận hoặc khai thác các cơ hội mà người khác có thể có

Unable to access or take advantage of opportunities that others might have.

无法接触或利用他人可能拥有的机会

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chứng kiến sự thiếu cơ hội phát triển hoặc thăng tiến

Going through a lack of opportunities for advancement or improvement.

感觉没有晋升或提升的机会

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thiếu cơ hội để làm điều gì đó hoặc đạt được điều gì đó

Lacking the opportunity to do something or achieve something.

缺乏机会去做某事或实现某目标

Ví dụ