Anh - Việt

Bản dịch của từ Depth bomb trong tiếng Việt

depth bomb

NounIdiom

depth bomb (Noun)

/dɛpɵ bɑm/
/dɛpɵ bɑm/
AI

Nghĩa 01

Một loại bom được thiết kế để phát nổ dưới nước, gây sóng nổ và thiệt hại cho tàu thuyền (thường dùng trong chiến tranh chống tàu ngầm hoặc hải chiến).

a bomb that explodes under water and causes damage to ships.

Ví dụ
Mìn sâu đã gây thiệt hại cho một số tàu trong cuộc tập trận năm 2023.The depth bomb damaged several ships during the naval exercise in 2023.
Mìn sâu không ảnh hưởng đến các tàu dân sự gần đó trong cuộc thử nghiệm.The depth bomb did not affect the civilian ships nearby during the test.

depth bomb (Idiom)

/ˈdɛθˈbɑm/
/ˈdɛθˈbɑm/
AI

Nghĩa 01

một sự sụt giảm đột ngột và lớn về giá trị hoặc chất lượng

a sudden and large decrease in value or quality.

Ví dụ
Sự sụt giảm lớn đã ảnh hưởng đến thị trường nhà ở năm ngoái.The depth bomb hit the housing market last year, causing prices to drop.
Đại dịch không làm suy giảm hệ thống giáo dục như mong đợi.The pandemic did not depth bomb the education system as expected.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh