Bản dịch của từ Derogation trong tiếng Việt

Derogation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Derogation(Noun)

dɛɹəgˈeɪʃn
dɛɹəgˈeɪʃn
01

Trong pháp luật, 'derogation' là hành vi bãi bỏ tạm thời hoặc bãi bỏ một phần hiệu lực của một văn bản pháp luật (ví dụ: làm cho một điều luật không còn áp dụng trong một hoàn cảnh hoặc thời gian nhất định).

Law The act of derogating the temporary or partial nullification of a law.

法律暂时或部分废止的行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động làm giảm giá trị, coi thường hoặc nói xấu ai/ điều gì; sự sỉ nhục, chê bai nhằm làm cho người khác hoặc điều gì đó trở nên ít quan trọng hơn.

An act which belittles disparagement.

贬低行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ