Anh - Việt

Bản dịch của từ Descendent trong tiếng Việt

descendent

Adjective

descendent (Adjective)

/dɪsˈɛndnt/
/dɪsˈɛndnt/
AI

Nghĩa 01

(tính từ) Có nguồn gốc hoặc xuất phát từ một tổ tiên; là hậu duệ, con cháu của ai đó.

Descending from an ancestor.

Ví dụ
Cô ấy tự hào về di sản dòng họ của mình.She is proud of her descendent heritage.
Anh ấy không biết nhiều về nguồn gốc dòng họ của mình.He does not know much about his descendent roots.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh