Anh - Việt

Bản dịch của từ Descends trong tiếng Việt

descends

Verb

descends (Verb)

/dɪsˈɛndz/
/dɪsˈɛndz/
AI

Nghĩa 01

di chuyển xuống dưới, thường là từ vị trí cao hơn xuống vị trí thấp hơn

to move downwards typically from a higher to a lower position

Ví dụ
Giai cấp giàu có xuống gặp gỡ các gia đình kém may mắn.The wealthy class descends to meet the less fortunate families.
Địa vị xã hội không dễ dàng xuống thấp trong cộng đồng của chúng tôi.The social status does not descend easily in our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

đến từ một nguồn hoặc nguồn gốc

to come from a source or origin

Ví dụ
Nhiều vấn đề xã hội xuất phát từ những bất công lịch sử trong xã hội chúng ta.Many social issues descend from historical injustices in our society.
Các vấn đề xã hội không chỉ xuất phát từ sự lựa chọn cá nhân.Social problems do not descend from individual choices alone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

chuyển từ trạng thái cao hơn sang trạng thái thấp hơn

to pass from a higher to a lower condition

Ví dụ
Giai cấp giàu có thường rơi vào nghèo đói trong các cuộc khủng hoảng kinh tế.The wealthy class often descends into poverty during economic crises.
Giai cấp trung lưu thường không rơi xuống tình trạng xã hội thấp hơn nhanh chóng.The middle class does not usually descend to lower social status quickly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh