Anh - Việt

Bản dịch của từ Descended trong tiếng Việt

descended

Verb

descended (Verb)

/dɪsˈɛndɪd/
/dɪsˈɛndɪd/
AI

Nghĩa 01

quá khứ đơn và quá khứ phân từ của descend

simple past and past participle of descend

Ví dụ
Gia đình đó có nguồn gốc từ Ý vào thế kỷ 19.The family descended from Italy in the 19th century.
Anh ấy không trở nên giận dữ trong cuộc tranh luận.He did not descend into anger during the debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh