Bản dịch của từ Designed surfaces trong tiếng Việt

Designed surfaces

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Designed surfaces(Noun)

dɪzˈaɪnd sˈɜːfɪsɪz
dɪˈzaɪnd ˈsɝfəsɪz
01

Việc sắp xếp các yếu tố theo một bố cục nhất định nhằm mục đích thẩm mỹ hoặc chức năng

Arrange elements within a specific layout for aesthetic appeal or functional purposes.

将元素在特定布局中进行排列,旨在追求美观或实用。

Ví dụ
02

Ngoại hình hoặc bề ngoài của một vật thể, đặc biệt liên quan đến thiết kế của nó.

The exterior or surface of an object, especially in relation to its design.

物体的外观或表面,特别是指其设计方面

Ví dụ
03

Một biểu diễn hai chiều của một vật thể hoặc môi trường ba chiều

A two-dimensional image of a three-dimensional object or environment.

这是三维物体或环境的二维投影图像

Ví dụ