Anh - Việt

Bản dịch của từ Desolating trong tiếng Việt

desolating

VerbAdjective

desolating (Verb)

/dˈɛsəlˌeɪtɨŋ/
/dˈɛsəlˌeɪtɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Khiến một nơi hoặc một người cảm thấy trống trải, cô đơn hoặc hoang vắng; làm cho không khí u ám, lạnh lẽo và thiếu sức sống.

Khiến một nơi hoặc một người cảm thấy trống trải, cô đơn hoặc hoang vắng; làm cho không khí u ám, lạnh lẽo và thiếu sức sống.

Cause a place or a person to feel empty or lonely.

Ví dụ
Công viên trống rỗng cảm thấy hoang vắng trong thời gian phong tỏa năm 2020.The empty park felt desolating during the pandemic lockdown in 2020.
Trung tâm cộng đồng không có vẻ hoang vắng sau khi cải tạo mới.The community center did not seem desolating after the new renovations.

Dạng động từ của desolating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

desolate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

desolated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

desolated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

desolates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

desolating

desolating (Adjective)

/dˈɛsəlˌeɪtɨŋ/
/dˈɛsəlˌeɪtɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Gây cảm giác cô đơn, buồn bã, trống trải; khiến người ta cảm thấy nản lòng và cô lập.

Gây cảm giác cô đơn, buồn bã, trống trải; khiến người ta cảm thấy nản lòng và cô lập.

Causing feelings of loneliness and sadness.

Ví dụ
Sự im lặng tàn khốc trong căn phòng trống cảm thấy quá sức trong cuộc họp.The desolating silence in the empty room felt overwhelming during the meeting.
Sự cô lập xã hội không phải là tàn khốc; nó có thể dẫn đến tình bạn mới.Social isolation is not desolating; it can lead to new friendships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh