Bản dịch của từ Desolating trong tiếng Việt

Desolating

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Desolating(Verb)

dˈɛsəlˌeɪtɨŋ
dˈɛsəlˌeɪtɨŋ
01

Làm cho (một nơi hoặc một người) cảm thấy trống rỗng hoặc cô đơn.

Cause a place or a person to feel empty or lonely.

Ví dụ

Dạng động từ của Desolating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Desolate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Desolated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Desolated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Desolates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Desolating

Desolating(Adjective)

dˈɛsəlˌeɪtɨŋ
dˈɛsəlˌeɪtɨŋ
01

Gây ra cảm giác cô đơn, buồn bã.

Causing feelings of loneliness and sadness.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ