Bản dịch của từ Desolation trong tiếng Việt

Desolation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Desolation(Noun)

dˌɛzəlˈeɪʃən
ˌdɛzəˈɫeɪʃən
01

Hành động làm cho tồi tệ, tình trạng bị tàn phá.

The action of desolating the condition of being desolated

Ví dụ
02

Nỗi bất hạnh lớn lao hoặc sự tàn phá

Great unhappiness or destruction

Ví dụ
03

Một trạng thái hoàn toàn trống rỗng hoặc tàn phá.

A state of complete emptiness or destruction

Ví dụ